ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切屑
qiēxiè
Phôi vụn sắt / Mạt cưa sắt
Hán việt: thiết tiết
—

Gợi nhớ

Từ "切屑" (qiēxiè) mang nghĩa "Phôi vụn sắt / Mạt cưa sắt", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 屑 (xiè - tiết): "Mảnh vụn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 屑: Những mẩu vụn nhỏ bé (肖) rơi vãi dưới gầm giường nơi cơ thể (尸) nằm nghỉ khiến người ta chẳng buồn bận tâm, nghĩa là mảnh vụn, coi thường (屑).

Thành phần cấu tạo

切屑
qiēxiè
Phôi vụn sắt / Mạt cưa sắt
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
屑
xiè • tiết
Mảnh vụn
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phôi vụn sắt / Mạt cưa sắt
Ví dụ (3)
dàizhuàng带状qiēxiè切屑róngyì容易chánrào缠绕zài在gōngjiàn工件hé和dāojù刀具shàng上,xūyào需要cǎiyòng采用zhé折xiè屑cáo槽。
Phôi dạng dải dài dễ cuốn dính vào phôi và dao cụ, cần áp dụng rãnh bẻ phôi (rãnh thoát phôi).
Continuous ribbon chips easily tangle around the workpiece and cutting tool, requiring the use of a chipbreaker groove.
qīnglǐ清理chuángshēn床身dǎoguǐ导轨shàng上de的qiēxiè切屑shí时,bìxū必须tíngjī停机bìng并shǐyòng使用zhuānyòng专用de的máoshuā毛刷。
Khi thu dọn mạt sắt phôi trên ray dẫn hướng thân máy, bắt buộc phải tắt máy và dùng chổi chuyên dụng.
When clearing chips from the machine bed guideways, you must stop the machine and use a dedicated brush.
suì碎zhuàng状qiēxiè切屑yǒulìyú有利于jíshí及时pái排xiè屑,bù不róngyì容易huáshāng划伤jiāgōng加工biǎomiàn表面。
Phôi vụn ngắn có lợi cho việc thoát phôi kịp thời, không dễ cọ xước bề mặt gia công.
Fragmented chips facilitate timely chip evacuation and are less likely to scratch the machined surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây