公差配合
—
Gợi nhớ
Từ "公差配合" (gōngchā pèihé) mang nghĩa "Dung sai lắp ghép", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).
Thành phần cấu tạo
公差配合
Dung sai lắp ghép
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dung sai lắp ghép
Ví dụ (3)
轴承与轴颈的公差配合直接影响旋转精度和轴承寿命。
Dung sai lắp ghép giữa vòng bi và cổ trục ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác quay và tuổi thọ vòng bi.
The tolerance fit between the bearing and the journal directly affects rotational accuracy and bearing life.
选择过盈公差配合可以实现免键连接传递扭矩。
Lựa chọn dung sai lắp chặt (lắp dôi) có thể thực hiện liên kết không then để truyền momen xoắn.
Choosing an interference fit allows torque transmission through a keyless connection.
这套定位销采用过渡公差配合以保证定位精度又便于拆装。
Bộ chốt định vị này sử dụng dung sai lắp trung gian để vừa đảm bảo độ chính xác định vị vừa dễ dàng tháo lắp.
This set of dowel pins uses a transition fit to ensure positioning accuracy while facilitating assembly and disassembly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây