ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公差配合
gōngchā pèihé
Dung sai lắp ghép
Hán việt: công sai phối hợp
—

Gợi nhớ

Từ "公差配合" (gōngchā pèihé) mang nghĩa "Dung sai lắp ghép", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

公差配合
gōngchā pèihé
Dung sai lắp ghép
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dung sai lắp ghép
Ví dụ (3)
zhóuchéng轴承yǔ与zhóujǐng轴颈de的gōngchāi公差pèihé配合zhíjiē直接yǐngxiǎng影响xuánzhuǎn旋转jīngdù精度hé和zhóuchéng轴承shòumìng寿命。
Dung sai lắp ghép giữa vòng bi và cổ trục ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác quay và tuổi thọ vòng bi.
The tolerance fit between the bearing and the journal directly affects rotational accuracy and bearing life.
xuǎnzé选择guò过yíng盈gōngchāi公差pèihé配合kěyǐ可以shíxiàn实现miǎn免jiàn键liánjiē连接chuándì传递niǔjǔ扭矩。
Lựa chọn dung sai lắp chặt (lắp dôi) có thể thực hiện liên kết không then để truyền momen xoắn.
Choosing an interference fit allows torque transmission through a keyless connection.
zhè这tào套dìngwèi定位xiāo销cǎiyòng采用guòdù过渡gōngchāi公差pèihé配合yǐ以bǎozhèng保证dìngwèijīngdù定位精度yòu又biànyú便于chāizhuāng拆装。
Bộ chốt định vị này sử dụng dung sai lắp trung gian để vừa đảm bảo độ chính xác định vị vừa dễ dàng tháo lắp.
This set of dowel pins uses a transition fit to ensure positioning accuracy while facilitating assembly and disassembly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây