ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
密封垫
mìfēngdiàn
Gioăng đệm / Gasket
Hán việt: mật phong đệm
—

Gợi nhớ

Từ "密封垫" (mìfēngdiàn) mang nghĩa "Gioăng đệm / Gasket", kết hợp bởi 密 (mì - mật): "Bí mật" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 垫 (diàn - đệm): "Đệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).

Thành phần cấu tạo

密封垫
mìfēngdiàn
Gioăng đệm / Gasket
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gioăng đệm / Gasket
Ví dụ (3)
liánjiē连接fǎlán法兰shí时bìxū必须fàngzhì放置mìfēngdiàn密封垫yǐ以fángzhǐ防止jièzhì介质xièlòu泄漏。
Khi kết nối mặt bích bắt buộc phải đặt gioăng đệm để ngăn rò rỉ dung môi bên trong.
A gasket must be placed when connecting flanges to prevent medium leakage.
gāowēn高温gāoyā高压guǎndào管道tōngcháng通常xuǎnyòng选用jīnshǔ金属chánràoshì缠绕式mìfēngdiàn密封垫。
Đường ống áp suất cao nhiệt độ cao thường chọn gioăng đệm kim loại cuốn xoắn để lắp ghép.
High-temperature and high-pressure pipelines usually use spiral wound gaskets.
rúguǒ如果fázuò阀座mìfēngmiàn密封面yǒu有sǔnhuài损坏,gēnghuàn更换mìfēngdiàn密封垫yě也wúfǎ无法chèdǐ彻底jiějué解决lòushuǐ漏水wèntí问题。
Nếu bề mặt làm kín của đế van bị hỏng, thay thế gioăng đệm mới cũng không thể giải quyết triệt để vấn đề rò rỉ nước.
If the sealing surface of the valve seat is damaged, replacing the gasket will not completely solve the water leakage problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây