ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卡簧
kǎhuáng
Vòng chặn / Phe cài
Hán việt: tạp hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "卡簧" (kǎhuáng) mang nghĩa "Vòng chặn / Phe cài", kết hợp bởi 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 簧 (huáng - hoàng): "Lò xo khí nén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 簧: Thanh tre mỏng (⺮) hoặc lá đồng màu vàng (黄) rung lên tạo âm thanh trong nhạc cụ chính là lưỡi gà hay lò xo (簧).

Thành phần cấu tạo

卡簧
kǎhuáng
Vòng chặn / Phe cài
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
簧
huáng • hoàng
Lò xo khí nén
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng chặn / Phe cài
Ví dụ (3)
shǐyòng使用kǎhuáng卡簧qián钳bǎ把kǒng孔yòng用kǎhuáng卡簧ānzhuāng安装zài在zhóuchéng轴承de的kǎ卡cáo槽lǐ里。
Sử dụng kìm mở phe để lắp vòng chặn dùng cho lỗ vào trong rãnh phe của ổ đỡ.
Use circlip pliers to install the internal circlip into the retaining groove of the bearing bore.
kǎhuáng卡簧méi没zhuāng装dàowèi到位dehuà的话,chǐlún齿轮zài在zhóuxiàng轴向lì力zuòyòng作用xià下róngyì容易cuàn窜dòng动tuōchū脱出。
Nếu vòng chặn không được lắp khít đúng vị trí, bánh răng dưới tác động lực dọc trục sẽ dễ dịch chuyển trượt ra ngoài.
If the circlip is not properly seated, the gear can easily shift axially and come loose under axial force.
wǒmen我们yǒu有zhóu轴yòng用kǎhuáng卡簧hé和kǒng孔yòng用kǎhuáng卡簧liǎng两zhǒng种cháng常yòng用gōngyè工业biāozhǔn标准guīfàn规范guīgé规格。
Chúng tôi có hai loại quy chuẩn tiêu chuẩn công nghiệp thường dùng là phe cài trục và phe cài lỗ.
We have both external circlips for shafts and internal circlips for bores in standard industrial specifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây