ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
业务代表
yèwù dàibiǎo
Đại diện bán hàng, người chào hàng
Hán việt: nghiệp vụ đại biểu
—

Gợi nhớ

Từ "业务代表" (yèwù dàibiǎo) mang nghĩa "Đại diện bán hàng, người chào hàng", kết hợp bởi 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

业务代表
yèwù dàibiǎo
Đại diện bán hàng, người chào hàng
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại diện bán hàng, người chào hàng
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整yèwù业务dàibiǎo代表。
Công ty đang điều chỉnh Đại diện bán hàng (người chào hàng).
The company is reassigning the sales representatives.
yèwù业务dàibiǎo代表fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Đại diện bán hàng (người chào hàng) phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The sales representative is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了yèwù业务dàibiǎo代表。
Trong cuộc họp đã nhắc đến Đại diện bán hàng (người chào hàng).
The sales representative was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây