ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信用评级
xìnyòng píngjí
Đánh giá tín dụng
Hán việt: tín dụng bình cấp
—

Gợi nhớ

Từ "信用评级" (xìnyòng píngjí) mang nghĩa "Đánh giá tín dụng", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 评 (píng - bình): "Bình luận" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

信用评级
xìnyòng píngjí
Đánh giá tín dụng
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá tín dụng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析xìnyòng信用píngjí评级。
Phòng tài vụ đang phân tích đánh giá tín dụng.
The finance department is analyzing the credit rating.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出xìnyòng信用píngjí评级。
Trong báo cáo cần liệt kê đánh giá tín dụng.
The credit rating needs to be listed in the report.
xìnyòng信用píngjí评级xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Đánh giá tín dụng cần quản lý xác nhận.
The credit rating requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây