ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
集装箱货运
jízhuāngxiāng huòyùn
Vận chuyển hàng hóa bằng container
Hán việt: tập trang tương hóa vận
—

Gợi nhớ

Từ "集装箱货运" (jízhuāngxiāng huòyùn) mang nghĩa "Vận chuyển hàng hóa bằng container", kết hợp bởi 集 (jí - tập): "tập hợp" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).

Thành phần cấu tạo

集装箱货运
jízhuāngxiāng huòyùn
Vận chuyển hàng hóa bằng container
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vận chuyển hàng hóa bằng container
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对jízhuāngxiāng集装箱huòyùn货运。
Phòng thu mua đang đối chiếu vận chuyển hàng hóa bằng container.
The purchasing department is verifying the container freight details.
jízhuāngxiāng集装箱huòyùn货运huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Vận chuyển hàng hóa bằng container sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Container freight will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jízhuāngxiāng集装箱huòyùn货运。
Khách hàng yêu cầu cung cấp vận chuyển hàng hóa bằng container.
The client requested container freight service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây