ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货物清单
huòwù qīngdān
danh mục hàng hóa, bảng kê hàng hóa
Hán việt: hóa vật thanh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "货物清单" (huòwù qīngdān) mang nghĩa "danh mục hàng hóa, bảng kê hàng hóa", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 物 (wù - vật): "Vật" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

货物清单
huòwù qīngdān
danh mục hàng hóa, bảng kê hàng hóa
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh mục hàng hóa, bảng kê hàng hóa
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对huòwù货物qīngdān清单。
Phòng thu mua đang đối chiếu danh mục hàng hóa (bảng kê hàng hóa).
The purchasing department is checking the list of goods.
huòwù货物qīngdān清单huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Danh mục hàng hóa (bảng kê hàng hóa) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The list of goods will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供huòwù货物qīngdān清单。
Khách hàng yêu cầu cung cấp danh mục hàng hóa (bảng kê hàng hóa).
The client requested the list of goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây