ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
达成率
dáchénglǜ
tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành
Hán việt: đạt thành suất
—

Gợi nhớ

Từ "达成率" (dáchénglǜ) mang nghĩa "tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành", kết hợp bởi 达 (dá - đạt): "đạt được" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

达成率
dáchénglǜ
tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对dáchénglǜ达成率。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu tỷ lệ đạt mục tiêu (tỷ lệ hoàn thành).
The production department is checking the achievement rate.
dáchénglǜ达成率xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Tỷ lệ đạt mục tiêu (tỷ lệ hoàn thành) được ghi trong tài liệu sản xuất.
The achievement rate is recorded in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新dáchénglǜ达成率。
Quản lý yêu cầu cập nhật tỷ lệ đạt mục tiêu (tỷ lệ hoàn thành).
The supervisor requested an update to the achievement rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây