ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原始账簿
yuánshǐ zhàngbù
sổ gốc
Hán việt: nguyên thủy trướng bộ
—

Gợi nhớ

Từ "原始账簿" (yuánshǐ zhàngbù) mang nghĩa "sổ gốc", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 簿 (bù - bộ): "Sổ tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 簿: Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).

Thành phần cấu tạo

原始账簿
yuánshǐ zhàngbù
sổ gốc
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
簿
bù • bộ
Sổ tay
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ gốc
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对yuánshǐ原始zhàng帐bù簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ gốc.
The accountant is checking the book of original entry.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yuánshǐ原始zhàng帐bù簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ gốc.
The book of original entry needs to be listed in the report.
yuánshǐ原始zhàng帐bù簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ gốc cần trưởng bộ phận xác nhận.
The book of original entry requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây