ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发货确认
fāhuò quèrèn
Xác nhận giao hàng
Hán việt: phát hóa xác nhận
—

Gợi nhớ

Từ "发货确认" (fāhuò quèrèn) mang nghĩa "Xác nhận giao hàng", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 确 (què - xác): "chắc chắn" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认).

Thành phần cấu tạo

发货确认
fāhuò quèrèn
Xác nhận giao hàng
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Xác nhận giao hàng
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在fāhuò发货quèrèn确认。
Người phụ trách đang xác nhận giao hàng.
The person in charge is confirming the shipment.
fāhuò发货quèrèn确认qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi xác nhận giao hàng phải xác nhận tài liệu.
Documents must be confirmed before shipment confirmation.
fāhuò发货quèrèn确认hòu后yào要tōngzhī通知xiāngguān相关rényuán人员。
Sau khi xác nhận giao hàng phải thông báo cho người liên quan.
Relevant personnel must be notified after shipment confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây