ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产确认
shēngchǎn quèrèn
Xác nhận sản xuất
Hán việt: sinh sản xác nhận
—

Gợi nhớ

Từ "生产确认" (shēngchǎn quèrèn) mang nghĩa "Xác nhận sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 确 (què - xác): "chắc chắn" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认).

Thành phần cấu tạo

生产确认
shēngchǎn quèrèn
Xác nhận sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Xác nhận sản xuất
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在shēngchǎn生产quèrèn确认。
Bộ phận sản xuất đang xác nhận sản xuất.
The production department is confirming production.
shēngchǎn生产quèrèn确认qián前yào要héduì核对dìngdān订单zīliào资料。
Trước khi xác nhận sản xuất phải đối chiếu tài liệu đơn hàng.
Order documents must be verified before production confirmation.
shēngchǎn生产quèrèn确认hòu后yào要gēngxīn更新xìtǒng系统jìlù记录。
Sau khi xác nhận sản xuất phải cập nhật ghi chép hệ thống.
System records must be updated after production confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây