ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橡胶片
xiàngjiāopiàn
miếng cao su
Hán việt: tượng giao phiến
—

Gợi nhớ

Từ "橡胶片" (xiàngjiāopiàn) mang nghĩa "miếng cao su", kết hợp bởi 橡 (xiàng - tượng): "cây sồi" + 胶 (jiāo - giao): "keo" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橡: Cây (木) to như voi (象), loại cây gỗ lớn, cây sồi 橡. • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

橡胶片
xiàngjiāopiàn
miếng cao su
橡
xiàng • tượng
cây sồi
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:miếng cao su
Ví dụ (3)
xiàngjiāopiàn橡胶片yào要cái裁chéng成tóngyàng同样dàxiǎo大小。
Miếng cao su phải cắt thành cùng kích cỡ.
The rubber sheets must be cut to the same size.
cāngkù仓库shōudào收到yì一pī批xiàngjiāopiàn橡胶片。
Kho nhận được một lô miếng cao su.
The warehouse received a batch of rubber sheets.
xiàngjiāopiàn橡胶片hòudù厚度xūyào需要cèliáng测量。
Độ dày miếng cao su cần đo.
The thickness of the rubber sheet needs to be measured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây