ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修边机器
xiūbiān jīqì
máy sửa mép, máy tỉa biên
Hán việt: tu biên cơ khí
—

Gợi nhớ

Từ "修边机器" (xiūbiān jīqì) mang nghĩa "máy sửa mép, máy tỉa biên", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 边 (biān - biên): "phía" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

修边机器
xiūbiān jīqì
máy sửa mép, máy tỉa biên
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy sửa mép, máy tỉa biên
Ví dụ (3)
xiūbiān修边jīqì机器zhèngzài正在xiū修xiédǐ鞋底biān边。
Máy sửa mép đang tỉa mép đế giày.
The edge trimming machine is trimming the sole edges.
xiūbiān修边jīqì机器dāo刀kǒu口hěn很fēnglì锋利。
Lưỡi dao của máy tỉa biên rất sắc.
The blade of the edge trimming machine is very sharp.
xīn新xiūbiān修边jīqì机器yùnxíng运行wěndìng稳定。
Máy sửa mép mới vận hành ổn định.
The new edge trimming machine runs stably.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây