ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排行榜
páihángbǎng
bảng xếp hạng
Hán việt: bài hàng bảng
—

Gợi nhớ

Từ "排行榜" (páihángbǎng) mang nghĩa "bảng xếp hạng", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 榜 (bǎng - bảng): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 榜: Tấm biển bằng gỗ (木) treo ngay bên cạnh (旁) cổng trường để niêm yết danh sách trúng tuyển gọi là bảng thông báo (榜).

Thành phần cấu tạo

排行榜
páihángbǎng
bảng xếp hạng
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
榜
bǎng • bảng
Bảng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng xếp hạng
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首gē歌jìnrù进入le了páihángbǎng排行榜。
Bài hát này đã vào bảng xếp hạng.
This song made it onto the charts.
páihángbǎng排行榜měi每zhōu周gēngxīn更新yí一cì次。
Bảng xếp hạng cập nhật mỗi tuần một lần.
The rankings are updated once a week.
tā他zài在xiāoshòu销售páihángbǎng排行榜shàng上pái排dìyī第一。
Anh ấy đứng đầu bảng xếp hạng bán hàng.
He ranks first on the sales leaderboard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây