ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事实上
shìshíshang
thực tế, thực ra
Hán việt: sự thực thượng
—

Gợi nhớ

Từ "事实上" (shìshíshang) mang nghĩa "thực tế, thực ra", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

事实上
shìshíshang
thực tế, thực ra
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thực tế, thực ra
Ví dụ (3)
shìshíshàng事实上,tā他bìng并méiyǒu没有chídào迟到。
Trên thực tế, anh ấy không hề đến muộn.
In fact, he was not late at all.
shìshíshàng事实上,zhè这gè个jìhuà计划hái还méiyǒu没有tōngguò通过。
Trên thực tế, kế hoạch này vẫn chưa được thông qua.
In fact, this plan has not been approved yet.
wǒ我yǐwéi以为hěn很róngyì容易,shìshíshàng事实上bìng并bù不jiǎndān简单。
Tôi tưởng rất dễ, thực tế không đơn giản.
I thought it was very easy, but in fact it is not simple at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây