ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现代化的
xiàndàihuà de
mang tính hiện đại hóa
Hán việt: hiện đại hóa đích
—

Gợi nhớ

Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

现代化的
xiàndàihuà de
mang tính hiện đại hóa
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mang tính hiện đại hóa
Ví dụ (3)
chéngshì城市jiāotōng交通zhèngzài正在xiàndàihuà现代化。
Giao thông đô thị đang hiện đại hóa.
Urban transportation is being modernized.
nóngyè农业xiàndàihuà现代化tígāo提高le了shēngchǎn生产xiàolǜ效率。
Hiện đại hóa nông nghiệp nâng cao hiệu suất sản xuất.
Agricultural modernization has improved production efficiency.
xuéxiào学校guǎnlǐ管理yě也xūyào需要xìnxī信息huà化hé和xiàndàihuà现代化。
Quản lý trường học cũng cần tin học hóa và hiện đại hóa.
School management also needs digitalization and modernization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây