ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人才发展
Réncái fāzhǎn
Phát triển nhân tài
Hán việt: nhân tài phát triển
—

Gợi nhớ

Từ "人才发展" (Réncái fāzhǎn) mang nghĩa "Phát triển nhân tài", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 发 (fā - phát): "gửi" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

人才发展
Réncái fāzhǎn
Phát triển nhân tài
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển nhân tài
Ví dụ (3)
réncái人才fāzhǎn发展jìhuà计划fùgài覆盖le了jīcéng基层yuángōng员工hé和guǎnlǐzhě管理者。
Kế hoạch phát triển nhân tài bao phủ cả nhân viên tuyến đầu và quản lý.
The talent development plan covers both frontline employees and managers.
gōngsī公司bǎ把réncái人才fāzhǎn发展zuòwéi作为chángqī长期zhànlüè战略。
Công ty xem phát triển nhân tài là chiến lược dài hạn.
The company regards talent development as a long-term strategy.
péixùn培训zhǐshì只是réncái人才fāzhǎn发展de的yí一bù部fèn分。
Đào tạo chỉ là một phần của phát triển nhân tài.
Training is only a part of talent development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây