ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减小字体
Jiǎnxiǎo zìtǐ
Giảm cỡ chữ
Hán việt: giảm tiểu tự thể
—

Gợi nhớ

Từ "减小字体" (Jiǎnxiǎo zìtǐ) mang nghĩa "Giảm cỡ chữ", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 字 (zì - tự): "chữ" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

减小字体
Jiǎnxiǎo zìtǐ
Giảm cỡ chữ
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giảm cỡ chữ
Ví dụ (2)
biāotí标题zhàn占de的bǎnmiàn版面tài太dà大,xūyào需要jiǎnxiǎo减小zìtǐ字体。
Tiêu đề chiếm diện tích trang lớn quá, cần phải giảm cỡ chữ.
The title takes up too much space on the page; we need to decrease the font size.
jiǎnxiǎo减小zìtǐ字体hòu后,zhè这yí一yè页jiù就néng能fàngxià放下zhěng整duàn段wénzì文字le了。
Sau khi giảm cỡ chữ, trang này sẽ có thể chứa được cả đoạn văn.
After decreasing the font size, the entire paragraph can fit on this page.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây