ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受托财产
shòutuō cáichǎn
Tài sản nhận ủy thác
Hán việt: thụ thác tài sản
—

Gợi nhớ

Từ "受托财产" (shòutuō cáichǎn) mang nghĩa "Tài sản nhận ủy thác", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

受托财产
shòutuō cáichǎn
Tài sản nhận ủy thác
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản nhận ủy thác
Ví dụ (2)
shòutuō受托rén人yǒu有zérèn责任jiāng将shòutuō受托cáichǎn财产yǔ与gè个rén人cáichǎn财产fēnkāi分开bǎoguǎn保管。
Người nhận ủy thác có trách nhiệm bảo quản tài sản nhận ủy thác tách biệt với tài sản cá nhân.
The trustee has a responsibility to keep the trust property separate from personal property.
xìntuō信托gōngsī公司duì对zhè这bǐ笔shòutuō受托cáichǎn财产jìnxíng进行le了hélǐ合理de的tóuzī投资guīhuà规划。
Công ty tín thác đã tiến hành quy hoạch đầu tư hợp lý đối với khoản tài sản nhận ủy thác này.
The trust company made a reasonable investment plan for this trust property.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây