ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担保书
dānbǎo shū
Giấy bảo lãnh
Hán việt: đam bảo thư
—

Gợi nhớ

Từ "担保书" (dānbǎo shū) mang nghĩa "Giấy bảo lãnh", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

担保书
dānbǎo shū
Giấy bảo lãnh
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy bảo lãnh
Ví dụ (2)
shēnqǐng申请liúxué留学dàikuǎn贷款shí时,tōngcháng通常xūyào需要tígōng提供fùmǔ父母de的dānbǎoshū担保书。
Khi xin vay vốn du học, thông thường cần cung cấp giấy bảo lãnh của bố mẹ.
When applying for a study abroad loan, a letter of guarantee from parents is usually required.
dānbǎoshū担保书qiānshǔ签署hòu后,dānbǎorén担保人xū需chéngdān承担liándài连带zérèn责任。
Sau khi ký giấy bảo lãnh, người bảo lãnh phải chịu trách nhiệm liên đới.
After the letter of guarantee is signed, the guarantor must bear joint and several liability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây