ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货物保险
huòwù bǎoxiǎn
Bảo hiểm hàng hóa
Hán việt: hóa vật bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "货物保险" (huòwù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm hàng hóa", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 物 (wù - vật): "Vật" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

货物保险
huòwù bǎoxiǎn
Bảo hiểm hàng hóa
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm hàng hóa
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明huòwù货物bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm hàng hóa.
The agent is explaining cargo insurance.
huòwù货物bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm hàng hóa sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Cargo insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了huòwù货物bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm hàng hóa.
Cargo insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây