ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刷视频
shuā shìpín
Lướt video
Hán việt: loát thị tần
—

Gợi nhớ

Từ "刷视频" (shuā shìpín) mang nghĩa "Lướt video", kết hợp bởi 刷 (shuā - loát): "chải" + 视 (shì - thị): "nhìn" + 频 (pín - tần): "thường xuyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频).

Thành phần cấu tạo

刷视频
shuā shìpín
Lướt video
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lướt video
Ví dụ (3)
xīn新méitǐ媒体yùnyíng运营rényuán人员zhèngzài正在wèi为míngtiān明天de的jiérì节日cùxiāo促销huódòng活动zhuànxiě撰写xuānchuán宣传wén'àn文案。
Nhân viên vận hành truyền thông mới đang viết nội dung bài viết (caption, copywriting) quảng bá cho chương trình khuyến mãi dịp lễ ngày mai (Lướt video).
The new media operations staff are writing promotional copy for tomorrow's holiday sale.
zhè这zhāng张fēngjǐng风景zhào照pèishàng配上jiǎnduǎn简短zǒu走xīn心de的wén'àn文案,xiǎnde显得géwài格外yǒu有gǎnrǎnlì感染力。
Bức ảnh phong cảnh này kết hợp với nội dung bài viết (caption, copywriting) ngắn gọn mà sâu sắc trông đặc biệt có sức lan tỏa (Lướt video).
Paired with a short and heartfelt caption, this landscape photo looks particularly compelling.
hǎo好de的guǎnggào广告wén'àn文案nénggòu能够jīngzhǔn精准dǎdòng打动mùbiāo目标xiāofèizhě消费者de的tòngdiǎn痛点。
Một nội dung bài viết (caption, copywriting) quảng cáo hay có thể chạm đúng tâm lý của người tiêu dùng mục tiêu (Lướt video).
Good advertising copy can accurately hit the pain points of target consumers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây