ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安道尔
Āndào'ěr
Andorra
Hán việt: an đạo nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "安道尔" (Āndào'ěr) mang nghĩa "Andorra", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔).

Thành phần cấu tạo

安道尔
Āndào'ěr
Andorra
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Andorra
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到āndào'ěr安道尔。
Có thể thấy rõ Andorra trên bản đồ.
You can clearly see Andorra on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解āndào'ěr安道尔de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Andorra.
I would like to learn about Andorra's visa policy.
tāmen他们cóng从āndào'ěr安道尔jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Andorra.
They imported a batch of goods from Andorra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây