ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孟加拉国
Mèngjiālāguó
Bangladesh
Hán việt: mạnh gia lạp quốc
—

Gợi nhớ

Từ "孟加拉国" (Mèngjiālāguó) mang nghĩa "Bangladesh", kết hợp bởi 孟 (mèng - mạnh): "Tháng đầu" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孟: Đứa con đầu lòng (子) được đặt trang trọng trong chiếc nôi như cái bát lớn (皿) chỉ tháng đầu mùa và dòng họ Mạnh (孟). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

孟加拉国
Mèngjiālāguó
Bangladesh
孟
mèng • mạnh
Tháng đầu
子
Bộ Tử
Con (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa / âm đọc (phía dưới)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bangladesh
Ví dụ (3)
tā他láizì来自mèngjiālāguó孟加拉国。
Anh ấy đến từ Bangladesh.
He comes from Bangladesh.
mèngjiālāguó孟加拉国de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Bangladesh rất có nét riêng.
The culture of Bangladesh is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了mèngjiālāguó孟加拉国。
Chúng tôi đã tìm thấy Bangladesh trên bản đồ.
We found Bangladesh on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây