ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马来西亚
Mǎláixīyà
Malaysia
Hán việt: mã lai tây á
—

Gợi nhớ

Từ "马来西亚" (Mǎláixīyà) mang nghĩa "Malaysia", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 来 (lái - lai): "đến" + 西 (xī - tây): "phía tây" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

马来西亚
Mǎláixīyà
Malaysia
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Malaysia
Ví dụ (3)
tā他láizì来自mǎláixīyà马来西亚。
Anh ấy đến từ Malaysia.
He comes from Malaysia.
mǎláixīyà马来西亚de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Malaysia rất có nét riêng.
The culture of Malaysia is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了mǎláixīyà马来西亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Malaysia trên bản đồ.
We found Malaysia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây