ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质检区
zhì jiǎn qū
Khu vực kiểm tra chất lượng
Hán việt: chất kiểm khu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "质检区" (zhì jiǎn qū) mang nghĩa "Khu vực kiểm tra chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

质检区
zhì jiǎn qū
Khu vực kiểm tra chất lượng
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu vực kiểm tra chất lượng
Ví dụ (5)
suǒyǒu所有chǎnpǐn产品chūchǎng出厂qián前dōu都bìxū必须jīngguò经过zhìjiǎn质检qū区。
Tất cả sản phẩm đều phải đi qua khu vực kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.
All products must pass through the quality inspection area before leaving the factory.
gōngrén工人men们zhèngzài正在zhìjiǎn质检qū区jiǎnchá检查xīn新yì一pī批huòwù货物。
Các công nhân đang kiểm tra lô hàng mới tại khu vực kiểm tra chất lượng.
The workers are inspecting a new batch of goods in the quality inspection area.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些bù不liángpǐn良品bāndào搬到zhìjiǎn质检qū区zuò做jìnyíbù进一步chǔlǐ处理。
Vui lòng chuyển những sản phẩm lỗi này đến khu vực kiểm tra chất lượng để xử lý thêm.
Please move these defective products to the quality inspection area for further processing.
zhìjiǎn质检qū区wèiyú位于shēngchǎnxiàn生产线de的jìntóu尽头。
Khu vực kiểm tra chất lượng nằm ở cuối dây chuyền sản xuất.
The quality inspection area is located at the end of the production line.
fēi非gōngzuò工作rényuán人员yánjìn严禁jìnrù进入zhìjiǎn质检qū区。
Nghiêm cấm người không có nhiệm vụ vào khu vực kiểm tra chất lượng.
Unauthorized personnel are strictly prohibited from entering the quality inspection area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây