ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工艺科
gōngyì kē
Phòng công nghệ
Hán việt: công nghệ khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "工艺科" (gōngyì kē) mang nghĩa "Phòng công nghệ", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

工艺科
gōngyì kē
Phòng công nghệ
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng công nghệ
Ví dụ (5)
gōngyì工艺kē科fùzé负责zhìdìng制定shēngchǎn生产liúchéng流程。
Phòng công nghệ chịu trách nhiệm xây dựng quy trình sản xuất.
The Process Engineering Section is responsible for establishing the production process.
xīn新chǎnpǐn产品de的túzhǐ图纸yǐjīng已经sòngdào送到gōngyì工艺kē科le了。
Bản vẽ của sản phẩm mới đã được gửi đến phòng công nghệ rồi.
The drawings for the new product have already been sent to the Process Engineering Section.
míngtiān明天xiàwǔ下午gōngyì工艺kē科jiāng将zǔzhī组织yí一cì次jìshù技术péixùn培训。
Chiều mai phòng công nghệ sẽ tổ chức một buổi đào tạo kỹ thuật.
The Process Department will organize a technical training session tomorrow afternoon.
shēngchǎnxiàn生产线yùdào遇到wèntí问题shí时,qǐng请lìjí立即liánxì联系gōngyì工艺kē科。
Khi dây chuyền sản xuất gặp sự cố, xin vui lòng liên hệ ngay với phòng công nghệ.
If any problems arise on the production line, please contact the Process Department immediately.
tā他zài在gōngyì工艺kē科gōngzuò工作le了wǔnián五年,jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Anh ấy đã làm việc ở phòng công nghệ được năm năm, kinh nghiệm vô cùng phong phú.
He has worked in the Process Department for five years and has extensive experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây