ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木工助理
mùgōng zhùlǐ
Trợ lý thợ mộc
Hán việt: mộc công trợ lý
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "木工助理" (mùgōng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thợ mộc", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

木工助理
mùgōng zhùlǐ
Trợ lý thợ mộc
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ mộc
Ví dụ (5)
tā他xiànzài现在zhèngzài正在zuò做mùgōng木工zhùlǐ助理。
Anh ấy hiện đang làm trợ lý thợ mộc.
He is currently working as a carpenter's assistant.
mùgōng木工zhùlǐ助理bāngzhù帮助shīfu师傅zhǔnbèi准备mùcái木材。
Trợ lý thợ mộc giúp sư phụ chuẩn bị gỗ.
The carpenter's assistant helps the master carpenter prepare the wood.
wǒ我xiǎng想gùyōng雇佣yì一míng名qínfèn勤奋de的mùgōng木工zhùlǐ助理。
Tôi muốn thuê một trợ lý thợ mộc chăm chỉ.
I want to hire a hardworking carpenter's assistant.
zuòwéi作为mùgōng木工zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要xuéxí学习rúhé如何shǐyòng使用gè各zhǒng种gōngjù工具。
Là một trợ lý thợ mộc, bạn cần học cách sử dụng các loại công cụ khác nhau.
As a carpenter's assistant, you need to learn how to use various tools.
tā他cóng从mùgōng木工zhùlǐ助理zuòqǐ做起,xiànzài现在yǐjīng已经shì是yì一míng名shīfu师傅le了。
Anh ấy bắt đầu từ việc làm trợ lý thợ mộc, bây giờ đã là một sư phụ rồi.
He started out as a carpenter's assistant and has now become a master carpenter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây