ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调休审批
tiáoxiū shěnpī
Phê duyệt nghỉ bù
Hán việt: điệu hưu thẩm phê
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "调休审批" (tiáoxiū shěnpī) mang nghĩa "Phê duyệt nghỉ bù", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 批 (pī - phê): "Lô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批.

Thành phần cấu tạo

调休审批
tiáoxiū shěnpī
Phê duyệt nghỉ bù
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phê duyệt nghỉ bù
Ví dụ (5)
wǒ我de的diàoxiū调休shěnpī审批yǐjīng已经tōngguò通过le了。
Phê duyệt nghỉ bù của tôi đã được thông qua rồi.
My compensatory leave request has already been approved.
jīnglǐ经理zhèngzài正在chǔlǐ处理nǐ你de的diàoxiū调休shěnpī审批。
Quản lý đang xử lý phê duyệt nghỉ bù của bạn.
The manager is processing your compensatory leave request.
qǐng请zài在zhōuwǔ周五qián前tíjiāo提交diàoxiū调休shěnpī审批dān单。
Vui lòng nộp đơn phê duyệt nghỉ bù trước thứ Sáu.
Please submit your compensatory leave request form by Friday.
wèishénme为什么tā他de的diàoxiū调休shěnpī审批bèi被jùjué拒绝le了?
Tại sao phê duyệt nghỉ bù của anh ấy bị từ chối?
Why was his compensatory leave request rejected?
diàoxiū调休shěnpī审批de的liúchéng流程xiànzài现在jiǎnhuà简化le了hěn很duō多。
Quy trình phê duyệt nghỉ bù hiện tại đã được đơn giản hóa rất nhiều.
The compensatory leave approval process has been greatly simplified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây