ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五险一金
wǔ xiǎn yī jīn
Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở
Hán việt: ngũ hiểm nhất kim
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "五险一金" (wǔ xiǎn yī jīn) mang nghĩa "Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 一 (yī - nhất): "số một" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

五险一金
wǔ xiǎn yī jīn
Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司tígōng提供wǔ五xiǎn险yì一jīn金ma吗?
Công ty này có cung cấp năm bảo hiểm một quỹ tiết kiệm không?
Does this company provide five insurances and one housing fund?
wǒmen我们de的jīběn基本fúlì福利bāokuò包括shuāngxiū双休hé和wǔ五xiǎn险yì一jīn金。
Phúc lợi cơ bản của chúng tôi bao gồm nghỉ hai ngày cuối tuần và năm bảo hiểm một quỹ tiết kiệm.
Our basic benefits include weekends off and five insurances and one housing fund.
kòuchú扣除wǔ五xiǎn险yì一jīn金hòu后,wǒ我de的shíjì实际gōngzī工资shì是duōshao多少?
Sau khi khấu trừ năm bảo hiểm một quỹ tiết kiệm, lương thực tế của tôi là bao nhiêu?
How much is my actual salary after deducting social insurance and the housing fund?
zhǎo找gōngzuò工作shí时,yídìng一定yào要wèn问qīngchu清楚yǒu有méiyǒu没有wǔ五xiǎn险yì一jīn金。
Khi tìm việc, nhất định phải hỏi rõ xem có năm bảo hiểm một quỹ tiết kiệm hay không.
When looking for a job, you must make sure to ask whether social insurance and the housing fund are provided.
wèi为yuángōng员工jiǎonà缴纳wǔ五xiǎn险yì一jīn金shì是qǐyè企业de的fǎdìng法定yìwù义务。
Đóng năm bảo hiểm một quỹ tiết kiệm cho nhân viên là nghĩa vụ theo luật định của doanh nghiệp.
Paying social insurance and the housing fund for employees is a legal obligation of enterprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây