ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带薪婚假
dàixīn hūnjià
Nghỉ kết hôn có lương
Hán việt: đới tân hôn giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "带薪婚假" (dàixīn hūnjià) mang nghĩa "Nghỉ kết hôn có lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

带薪婚假
dàixīn hūnjià
Nghỉ kết hôn có lương
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ kết hôn có lương
Ví dụ (5)
gēnjù根据fǎlǜ法律guīdìng规定,yuángōng员工kěyǐ可以xiǎngshòu享受dàixīn带薪hūnjià婚假。
Theo quy định của pháp luật, nhân viên có thể hưởng kỳ nghỉ cưới hỏi có trả lương.
According to the law, employees are entitled to paid marriage leave.
wǒmen我们gōngsī公司tígōng提供shítiān十天de的dàixīn带薪hūnjià婚假。
Công ty chúng tôi cung cấp mười ngày nghỉ cưới hỏi có trả lương.
Our company provides ten days of paid marriage leave.
tā他dǎsuan打算lìyòng利用dàixīn带薪hūnjià婚假qù去dùmìyuè度蜜月。
Anh ấy dự định sử dụng kỳ nghỉ cưới hỏi có trả lương để đi hưởng tuần trăng mật.
He plans to use his paid marriage leave for his honeymoon.
qǐngwèn请问rúhé如何shēnqǐng申请dàixīn带薪hūnjià婚假?
Xin hỏi làm thế nào để xin nghỉ cưới hỏi có trả lương?
How do I apply for paid marriage leave?
dàixīn带薪hūnjià婚假shì是láodòngzhě劳动者de的jīběn基本fúlì福利。
Nghỉ cưới hỏi có trả lương là phúc lợi cơ bản của người lao động.
Paid marriage leave is a basic benefit for workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây