ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵然
zòngrán
dẫu rằng, dù cho
Hán việt: tung nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纵然" (zòngrán) mang nghĩa "dẫu rằng, dù cho", kết hợp bởi 纵 (zòng - tung): "dọc" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

纵然
zòngrán
dẫu rằng, dù cho
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:dẫu rằng, dù cho
Ví dụ (5)
zòngrán纵然yùdào遇到hěn很duō多kùnnán困难,wǒmen我们yě也bù不néng能fàngqì放弃。
Dẫu rằng gặp phải rất nhiều khó khăn, chúng ta cũng không thể từ bỏ.
Even if we encounter many difficulties, we must not give up.
zòngrán纵然tā他yǒu有qiān千cuò错wàn万cuò错,nǐ你yě也bù不gāi该zhèyàng这样duì对tā他。
Dù cho anh ấy có ngàn sai vạn sai, bạn cũng không nên đối xử với anh ấy như vậy.
Even if he has made countless mistakes, you still shouldn't treat him like that.
zòngrán纵然shībài失败le了,zhìshǎo至少wǒ我céngjīng曾经nǔlì努力guò过。
Dẫu rằng có thất bại, thì ít nhất tôi cũng đã từng cố gắng.
Even if I failed, at least I tried.
zòngrán纵然xiāng相gé隔qiānlǐ千里,wǒmen我们de的xīn心yīrán依然lián连zài在yìqǐ一起。
Dù cho cách xa ngàn dặm, trái tim chúng ta vẫn gắn liền với nhau.
Even though we are separated by great distances, our hearts are still connected.
zòngrán纵然shíguāng时光liúshì流逝,wǒ我duì对nǐ你de的ài爱yǒngyuǎn永远bú不biàn变。
Dẫu rằng thời gian trôi qua, tình yêu tôi dành cho bạn sẽ mãi không thay đổi.
Even as time passes, my love for you will never change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây