ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至关重要
zhìguān-zhòngyào
cực kỳ quan trọng, tối quan trọng
Hán việt: chí quan trọng yếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "至关重要" (zhìguān-zhòngyào) mang nghĩa "cực kỳ quan trọng, tối quan trọng", kết hợp bởi 至 (zhì - chí): "Đến" + 关 (guān - quan): "tắt" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

至关重要
zhìguān-zhòngyào
cực kỳ quan trọng, tối quan trọng
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cực kỳ quan trọng, tối quan trọng
Ví dụ (5)
jiàoyù教育duì对guójiā国家de的fāzhǎn发展zhìguānzhòngyào至关重要。
Giáo dục cực kỳ quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia.
Education is crucial to a country's development.
shuǐ水duì对rénlèi人类de的shēngcún生存zhìguānzhòngyào至关重要。
Nước tối quan trọng đối với sự sinh tồn của con người.
Water is essential for human survival.
tā他zài在zhè这gè个xiàngmù项目zhōng中qǐdào起到le了zhìguānzhòngyào至关重要de的zuòyòng作用。
Anh ấy đã đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong dự án này.
He played a vital role in this project.
liánghǎo良好de的gōutōng沟通duìyú对于wéixì维系rénjì人际guānxi关系zhìguānzhòngyào至关重要。
Giao tiếp tốt là tối quan trọng đối với việc duy trì các mối quan hệ.
Good communication is crucial for maintaining interpersonal relationships.
tuánduì团队hézuò合作zhōng中,xìnrèn信任shì是zhìguānzhòngyào至关重要de的。
Trong làm việc nhóm, sự tin tưởng là cực kỳ quan trọng.
In teamwork, trust is essential.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây