ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直至
zhízhì
cho đến, mãi đến
Hán việt: trực chí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "直至" (zhízhì) mang nghĩa "cho đến, mãi đến", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).

Thành phần cấu tạo

直至
zhízhì
cho đến, mãi đến
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:cho đến, mãi đến
Ví dụ (5)
zhízhì直至jīnrì今日,wǒ我cái才míngbai明白tā他de的liáng良kǔ苦yòngxīn用心。
Cho đến hôm nay, tôi mới hiểu được tâm ý tốt đẹp của anh ấy.
Only today did I come to understand his well-intentioned motives.
huìyì会议yìzhí一直chíxù持续,zhízhì直至shēnyè深夜cái才jiéshù结束。
Cuộc họp kéo dài liên tục, mãi đến đêm khuya mới kết thúc.
The meeting went on until late at night before it finally ended.
tā她yìzhí一直méiyǒu没有fàngqì放弃,zhízhì直至qǔdé取得le了zuìzhōng最终de的shènglì胜利。
Cô ấy luôn không bỏ cuộc, cho đến khi giành được chiến thắng cuối cùng.
She never gave up and kept going until she achieved final victory.
zhízhì直至kàndào看到zhèngjù证据,tā他cái才xiāngxìn相信zhè这shì是zhēn真de的。
Mãi đến khi nhìn thấy bằng chứng, anh ấy mới tin đây là sự thật.
He didn't believe it was true until he saw the evidence.
zhè这xiàng项guīdìng规定jiāng将yìzhí一直yǒuxiào有效,zhízhì直至lìngxíngtōngzhī另行通知。
Quy định này sẽ luôn có hiệu lực, cho đến khi có thông báo mới.
This regulation will remain in effect until further notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây