ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怡然自得
yírán-zìdé
tự tại, thư thái hài lòng
Hán việt: di nhiên tự đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怡然自得" (yírán-zìdé) mang nghĩa "tự tại, thư thái hài lòng", kết hợp bởi 怡 (yí - di): "vui vẻ" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怡: Trái tim trong lòng (忄) luôn giữ được sự thư thái như đứng trên đài cao ngắm cảnh (台), đem lại tâm trạng vui vẻ, hài lòng (怡). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

怡然自得
yírán-zìdé
tự tại, thư thái hài lòng
怡
yí • di
vui vẻ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tự tại, thư thái hài lòng
Ví dụ (5)
yéye爷爷měitiān每天xiàwǔ下午zài在yuànzi院子lǐ里hēchá喝茶tīng听guǎngbō广播,xiǎnde显得shífēn十分yíránzìdé怡然自得。
Mỗi chiều ông nội đều uống trà và nghe đài trong sân, trông vô cùng tự tại khoan khoái.
Every afternoon, Grandpa drinks tea and listens to the radio in the yard, looking perfectly content and at ease.
tā他dúzì独自zuò坐zài在húbiān湖边diàoyú钓鱼chuīfēng吹风,yí一fù副yíránzìdé怡然自得de的yàngzi样子。
Anh ấy ngồi một mình câu cá và hóng gió bên hồ, dáng vẻ thật thư thái vui vẻ.
He sat alone by the lake, fishing and enjoying the breeze, looking completely content and at ease.
tuìxiū退休hòu后,tā她měitiān每天zhònghuā种花kànshū看书,guò过de得yíránzìdé怡然自得。
Sau khi nghỉ hưu, mỗi ngày bà ấy trồng hoa và đọc sách, sống một cuộc sống thật tự tại khoan khoái.
After retiring, she spends her days growing flowers and reading, living in carefree contentment.
xiāngxià乡下de的shēnghuó生活suīrán虽然píngdàn平淡,dàn但tāmen他们què却gǎndào感到yíránzìdé怡然自得。
Cuộc sống ở nông thôn tuy bình dị, nhưng họ lại cảm thấy rất thư thái vui vẻ.
Although life in the countryside is simple and uneventful, they feel perfectly content.
tīng听zhe着qīngróu轻柔de的yīnyuè音乐,tā她bìshàngyǎnjīng闭上眼睛,shénqíng神情yíránzìdé怡然自得。
Lắng nghe bản nhạc nhẹ nhàng, cô ấy nhắm mắt lại, vẻ mặt hoàn toàn thư thái tự tại.
Listening to the soft music, she closed her eyes with a calm and content expression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây