Gợi nhớ
Từ "怡然自得" (yírán-zìdé) mang nghĩa "tự tại, thư thái hài lòng", kết hợp bởi 怡 (yí - di): "vui vẻ" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怡: Trái tim trong lòng (忄) luôn giữ được sự thư thái như đứng trên đài cao ngắm cảnh (台), đem lại tâm trạng vui vẻ, hài lòng (怡). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:
