ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一不小心
yī bù xiǎoxīn
sơ ý, không cẩn thận
Hán việt: nhất bất tiểu tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一不小心" (yī bù xiǎoxīn) mang nghĩa "sơ ý, không cẩn thận", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 不 (bù - bất): "không" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

一不小心
yī bù xiǎoxīn
sơ ý, không cẩn thận
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:sơ ý, không cẩn thận
Ví dụ (5)
wǒ我yíbùxiǎoxīn一不小心bǎ把bēizi杯子dǎpò打破le了。
Tôi lỡ tay làm vỡ cái cốc rồi.
I accidentally broke the cup.
tā他yíbùxiǎoxīn一不小心shānchú删除le了zhòngyào重要wénjiàn文件。
Anh ấy lỡ tay xóa mất tài liệu quan trọng.
He accidentally deleted an important file.
xiàyǔtiān下雨天lù路huá滑,wǒ我yíbùxiǎoxīn一不小心huádǎo滑倒le了。
Trời mưa đường trơn, tôi sơ ý một cái bị trượt ngã.
The road was slippery on the rainy day, and I accidentally slipped and fell.
tā她yíbùxiǎoxīn一不小心shuō说lòu漏le了zuǐ嘴。
Cô ấy sơ ý lỡ miệng nói ra bí mật.
She accidentally let it slip.
qiē切cài菜de的shíhou时候,tā他yíbùxiǎoxīn一不小心qiēdào切到le了shǒu手。
Lúc thái rau, anh ấy lỡ tay cắt trúng tay.
While cutting vegetables, he accidentally cut his hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây