ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相继
xiāngjì
nối tiếp nhau, liên tiếp
Hán việt: tương kế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相继" (xiāngjì) mang nghĩa "nối tiếp nhau, liên tiếp", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 继 (jì - kế): "Tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继).

Thành phần cấu tạo

相继
xiāngjì
nối tiếp nhau, liên tiếp
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nối tiếp nhau, liên tiếp
Ví dụ (5)
kèrén客人men们xiāngjì相继líkāi离开le了。
Các vị khách đã nối tiếp nhau rời đi.
The guests left one after another.
jìnjǐnián近几年,xǔduō许多xīn新kējì科技chǎnpǐn产品xiāngjì相继wènshì问世。
Vài năm gần đây, nhiều sản phẩm công nghệ mới liên tiếp ra đời.
In recent years, many new tech products have been introduced one after another.
jǐ几gè个zhòngyào重要wèntí问题xiāngjì相继dédào得到le了jiějué解决。
Một vài vấn đề quan trọng đã liên tiếp được giải quyết.
Several important issues were resolved one after another.
bǐsài比赛jiéshù结束hòu后,guānzhòng观众xiāngjì相继zǒuchū走出le了tǐyùchǎng体育场。
Sau khi trận đấu kết thúc, khán giả nối tiếp nhau bước ra khỏi sân vận động.
After the game ended, the spectators walked out of the stadium one after another.
dàibiǎo代表men们xiāngjì相继zǒujìn走进le了huìyìshì会议室。
Các đại biểu đã nối tiếp nhau bước vào phòng họp.
The delegates entered the meeting room one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây