ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
限于
xiànyú
bị giới hạn ở, chỉ trong phạm vi
Hán việt: hạn vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "限于" (xiànyú) mang nghĩa "bị giới hạn ở, chỉ trong phạm vi", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

限于
xiànyú
bị giới hạn ở, chỉ trong phạm vi
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị giới hạn ở, chỉ trong phạm vi
Ví dụ (5)
xiànyú限于shíjiān时间,wǒmen我们jīntiān今天jiù就tǎolùn讨论dào到zhèlǐ这里。
Do giới hạn về thời gian, hôm nay chúng ta chỉ thảo luận đến đây.
Due to time constraints, we'll stop the discussion here today.
zhè这gè个yōuhuì优惠huódòng活动jǐn仅xiànyú限于huìyuán会员。
Chương trình ưu đãi này chỉ giới hạn cho hội viên.
This promotional offer is limited to members only.
tā他de的zhīshí知识bú不xiànyú限于shūběn书本。
Kiến thức của anh ấy không chỉ giới hạn trong sách vở.
His knowledge is not limited to books.
xiànyú限于piānfú篇幅,zhè这piān篇wénzhāng文章méiyǒu没有tígōng提供tàiduō太多xìjié细节。
Bị giới hạn bởi độ dài, bài viết này không cung cấp quá nhiều chi tiết.
Due to space limitations, this article does not provide many details.
cānsài参赛rénshù人数xiànyú限于wǔshí五十rén人。
Số lượng người dự thi bị giới hạn ở mức năm mươi người.
The number of participants is limited to fifty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây