ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
限度
xiàndù
giới hạn, mức độ cho phép
Hán việt: hạn độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "限度" (xiàndù) mang nghĩa "giới hạn, mức độ cho phép", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

限度
xiàndù
giới hạn, mức độ cho phép
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giới hạn, mức độ cho phép
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人de的rěnnài忍耐dōu都shì是yǒu有xiàndù限度de的。
Sự nhẫn nại của mỗi người đều có giới hạn.
Everyone's patience has its limits.
wǒmen我们bìxū必须bǎ把sǔnshī损失jiàngdào降到zuì最dī低xiàndù限度。
Chúng ta phải giảm thiểu tổn thất xuống mức độ thấp nhất.
We must reduce the losses to a minimum.
zhè这gè个wánxiào玩笑yǐjīng已经chāochū超出le了yǔnxǔ允许de的xiàndù限度。
Trò đùa này đã vượt quá giới hạn cho phép.
This joke has already gone beyond the acceptable limits.
tā他shìtú试图zuì最dà大xiàndù限度de地fāhuī发挥zìjǐ自己de的cái才néng能。
Anh ấy cố gắng phát huy tài năng của mình ở mức độ tối đa.
He tried to maximize his talents.
yánlùn言论zìyóu自由yě也shì是yǒu有yídìng一定xiàndù限度de的。
Tự do ngôn luận cũng có một giới hạn nhất định.
Freedom of speech also has certain limits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây