限度
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "限度" (xiàndù) mang nghĩa "giới hạn, mức độ cho phép", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 限度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giới hạn, mức độ cho phép
Ví dụ (5)
每个人的忍耐都是有限度的。
Sự nhẫn nại của mỗi người đều có giới hạn.
Everyone's patience has its limits.
我们必须把损失降到最低限度。
Chúng ta phải giảm thiểu tổn thất xuống mức độ thấp nhất.
We must reduce the losses to a minimum.
这个玩笑已经超出了允许的限度。
Trò đùa này đã vượt quá giới hạn cho phép.
This joke has already gone beyond the acceptable limits.
他试图最大限度地发挥自己的才能。
Anh ấy cố gắng phát huy tài năng của mình ở mức độ tối đa.
He tried to maximize his talents.
言论自由也是有一定限度的。
Tự do ngôn luận cũng có một giới hạn nhất định.
Freedom of speech also has certain limits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây