ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嬉笑
xīxiào
vui đùa cười giỡn
Hán việt: hy tiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "嬉笑" (xīxiào) mang nghĩa "vui đùa cười giỡn", kết hợp bởi 嬉 (xī - hy): "Vui chơi / Đùa giỡn" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嬉: Người thiếu nữ (女) với gương mặt rạng ngời niềm vui (喜) đang hồn nhiên ca múa, đùa giỡn, vui chơi (嬉). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

嬉笑
xīxiào
vui đùa cười giỡn
嬉
xī • hy
Vui chơi / Đùa giỡn
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vui đùa cười giỡn
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在gōngyuán公园lǐ里xīxiào嬉笑dǎnào打闹。
Những đứa trẻ đang vui đùa cười giỡn và nô nức trong công viên.
The children were laughing and playing in the park.
yuǎnchù远处chuánlái传来nǚhái女孩men们huānlè欢乐de的xīxiào嬉笑shēng声。
Từ xa vọng lại tiếng vui đùa cười giỡn rộn rã của các cô gái.
The girls' cheerful laughter could be heard from afar.
zài在yánsù严肃de的huìyì会议shàng上qǐng请búyào不要xīxiào嬉笑。
Xin đừng vui đùa cười giỡn trong một cuộc họp nghiêm túc.
Please do not giggle during a serious meeting.
tāmen他们zài在hǎitān海滩shàng上xīxiào嬉笑le了yì一zhěnggè整个xiàwǔ下午。
Họ đã vui đùa cười giỡn trên bãi biển suốt cả một buổi chiều.
They laughed and played on the beach all afternoon.
tā他de的liǎn脸shàng上zǒngshì总是dài带zhe着xīxiào嬉笑de的biǎoqíng表情。
Trên khuôn mặt anh ấy luôn mang vẻ vui đùa cười giỡn.
He always has a playful grin on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây