ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无恶不作
wú'è-bùzuò
làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
Hán việt: vô ác bất tác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "无恶不作" (wú'è-bùzuò) mang nghĩa "làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 不 (bù - bất): "không" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

无恶不作
wú'è-bùzuò
làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
Ví dụ (5)
zhèhuǒ这伙qiángdào强盗shārén杀人fàng放huǒ火,wú'èbúzuò无恶不作。
Toán cướp này giết người phóng hỏa, làm đủ mọi điều ác.
This gang of robbers commits every imaginable evil, including murder and arson.
nà那gè个bàojūn暴君qīyābǎixìng欺压百姓,jiǎnzhí简直shì是wú'èbúzuò无恶不作。
Tên bạo chúa đó ức hiếp dân chúng, quả thật là không điều xấu xa nào không làm.
That tyrant oppressed the people and committed every conceivable evil.
tā他yìshēng一生wú'èbúzuò无恶不作,zuìzhōng最终shòudào受到le了fǎlǜ法律de的yánchéng严惩。
Hắn cả đời làm đủ mọi điều ác, cuối cùng đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
He committed all kinds of crimes throughout his life and was ultimately severely punished by the law.
zài在xiǎoshuō小说zhōng中,zhè这gè个fǎnpài反派juésè角色xīn心hěn狠shǒu手là辣,wú'èbúzuò无恶不作。
Trong tiểu thuyết, nhân vật phản diện này tàn độc, không điều xấu xa nào không làm.
In the novel, this villain is ruthless and commits every kind of evil.
nàxiē那些wú'èbúzuò无恶不作de的huàirén坏人chízǎo迟早huì会yǒu有bàoyìng报应de的。
Những kẻ làm đủ mọi điều ác đó sớm muộn gì cũng sẽ gặp quả báo.
Those evildoers who commit all sorts of crimes will get what’s coming to them sooner or later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây