ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漫游
mànyóu
du ngoạn, đi lang thang
Hán việt: mạn du
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "漫游" (mànyóu) mang nghĩa "du ngoạn, đi lang thang", kết hợp bởi 漫 (màn - mạn): "tràn lan" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漫: Dòng nước (氵) dâng lên kéo dài (曼) mênh mông vượt qua cả bờ đê, chảy lan rộng khắp nơi một cách tự do, tràn lan (漫). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

漫游
mànyóu
du ngoạn, đi lang thang
漫
màn • mạn
tràn lan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:du ngoạn, đi lang thang
Ví dụ (5)
tāmen他们zài在sēnlín森林lǐ里mànyóu漫游。
Họ lang thang du ngoạn trong rừng.
They wandered through the forest.
wǒ我mèngxiǎng梦想zhe着mànyóu漫游shìjiè世界。
Tôi mơ ước được du ngoạn khắp thế giới.
I dream of roaming the world.
tā他xǐhuan喜欢zài在yèwǎn夜晚mànyóu漫游chéngshì城市jiēdào街道。
Anh ấy thích lang thang trên các con phố vào ban đêm.
He likes to wander the city streets at night.
wǒmen我们zài在hǎitān海滩shàng上mànyóu漫游,méiyǒu没有mùdìdì目的地。
Chúng tôi lang thang trên bãi biển mà không có điểm đến.
We wandered along the beach with no particular destination.
zài在shū书hǎi海zhōng中mànyóu漫游shì是yí一jiàn件kuàilè快乐de的shì事。
Du ngoạn trong biển sách là một niềm vui.
Wandering through a sea of books is a joyful thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây