纪念日
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "纪念日" (jìniànrì) nghĩa là "ngày kỷ niệm", ghép bởi: 纪 (jì): kỷ luật + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 日 (rì): ngày.
Thành phần cấu tạo
纪念日
ngày kỷ niệm
纟
己
今
心
日
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngày kỷ niệm
Ví dụ (5)
今天是我们的结婚十周年纪念日。
Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm ngày cưới của chúng tôi.
Today is the tenth anniversary of our marriage.
公司成立五十周年纪念日将举行大型庆祝活动。
Vào ngày kỷ niệm 50 năm thành lập công ty sẽ tổ chức một sự kiện ăn mừng lớn.
A large celebration will be held for the company's 50th anniversary.
他忘了结婚纪念日,结果惹妻子生气了。
Anh ấy quên mất ngày kỷ niệm ngày cưới, kết quả là làm vợ tức giận.
He forgot their wedding anniversary and ended up making his wife angry.
这是我为你准备的纪念日礼物,希望你喜欢。
Đây là món quà ngày kỷ niệm anh chuẩn bị cho em, hy vọng em thích.
This is an anniversary gift I prepared for you. I hope you like it.
明天是建校纪念日,学校放假一天。
Ngày mai là ngày kỷ niệm thành lập trường, trường học được nghỉ một ngày.
Tomorrow is the school's anniversary, and the school will be closed for one day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây