ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪念日
jìniànrì
ngày kỷ niệm
Hán việt: kỷ niệm nhật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纪念日" (jìniànrì) nghĩa là "ngày kỷ niệm", ghép bởi: 纪 (jì): kỷ luật + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 日 (rì): ngày.

Thành phần cấu tạo

纪念日
jìniànrì
ngày kỷ niệm
纟
己
今
心
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày kỷ niệm
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是wǒmen我们de的jiéhūn结婚shí十zhōunián周年jìniànrì纪念日。
Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm ngày cưới của chúng tôi.
Today is the tenth anniversary of our marriage.
gōngsī公司chénglì成立wǔshí五十zhōunián周年jìniànrì纪念日jiāng将jǔxíng举行dàxíng大型qìngzhù庆祝huódòng活动。
Vào ngày kỷ niệm 50 năm thành lập công ty sẽ tổ chức một sự kiện ăn mừng lớn.
A large celebration will be held for the company's 50th anniversary.
tā他wàng忘le了jiéhūn结婚jìniànrì纪念日,jiéguǒ结果rě惹qīzi妻子shēngqì生气le了。
Anh ấy quên mất ngày kỷ niệm ngày cưới, kết quả là làm vợ tức giận.
He forgot their wedding anniversary and ended up making his wife angry.
zhè这shì是wǒ我wèi为nǐ你zhǔnbèi准备de的jìniànrì纪念日lǐwù礼物,xīwàng希望nǐ你xǐhuan喜欢。
Đây là món quà ngày kỷ niệm anh chuẩn bị cho em, hy vọng em thích.
This is an anniversary gift I prepared for you. I hope you like it.
míngtiān明天shì是jiàn建xiào校jìniànrì纪念日,xuéxiào学校fàngjià放假yìtiān一天。
Ngày mai là ngày kỷ niệm thành lập trường, trường học được nghỉ một ngày.
Tomorrow is the school's anniversary, and the school will be closed for one day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây