ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪录片
jìlùpiān
phim tài liệu
Hán việt: kỷ lục phiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纪录片" (jìlùpiān) mang nghĩa "phim tài liệu", kết hợp bởi 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 录 (lù - lục): "ghi chép" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

纪录片
jìlùpiān
phim tài liệu
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phim tài liệu
Ví dụ (5)
wǒ我zhōumò周末xǐhuan喜欢zàijiā在家kàn看zìrán自然jìlùpiàn纪录片。
Cuối tuần tôi thích ở nhà xem phim tài liệu về thiên nhiên.
I like watching nature documentaries at home on weekends.
zhè这bù部jìlùpiàn纪录片shì是yóu由yí一wèi位zhùmíng著名dǎoyǎn导演pāishè拍摄de的。
Bộ phim tài liệu này do một đạo diễn nổi tiếng quay.
This documentary was filmed by a famous director.
zhè这bù部guānyú关于huánbǎo环保de的jìlùpiàn纪录片fēicháng非常yǒu有jiàoyù教育yìyì意义。
Bộ phim tài liệu về bảo vệ môi trường này vô cùng có ý nghĩa giáo dục.
This documentary about environmental protection is very educational.
lìshǐ历史jìlùpiàn纪录片néng能bāngzhù帮助wǒmen我们gènghǎo更好de地liǎojiě了解guòqù过去。
Phim tài liệu lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá khứ.
Historical documentaries can help us better understand the past.
nǐ你néng能gěi给wǒ我tuījiàn推荐jǐ几bù部hǎokàn好看de的jìlùpiàn纪录片ma吗?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài bộ phim tài liệu hay được không?
Can you recommend some good documentaries to me?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây