ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互信
hùxìn
tin tưởng lẫn nhau
Hán việt: hỗ tín
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "互信" (hùxìn) mang nghĩa "tin tưởng lẫn nhau", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

互信
hùxìn
tin tưởng lẫn nhau
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin tưởng lẫn nhau
Ví dụ (5)
jiànlì建立hùxìn互信shì是hézuò合作de的jīchǔ基础。
Xây dựng sự tin tưởng lẫn nhau là nền tảng của sự hợp tác.
Building mutual trust is the foundation of cooperation.
liǎngguózhījiān两国之间xūyào需要jiāqiáng加强zhèngzhì政治hùxìn互信。
Hai nước cần tăng cường sự tin cậy chính trị lẫn nhau.
The two countries need to strengthen their political mutual trust.
fūqī夫妻zhījiān之间de的hùxìn互信fēicháng非常zhòngyào重要。
Sự tin tưởng lẫn nhau giữa vợ chồng là vô cùng quan trọng.
Mutual trust between husband and wife is very important.
tuánduì团队chéngyuán成员quēfá缺乏hùxìn互信,dǎozhì导致xiàngmù项目shībài失败。
Các thành viên trong nhóm thiếu sự tin tưởng lẫn nhau, dẫn đến dự án thất bại.
The lack of mutual trust among team members led to the project's failure.
wǒmen我们xīwàng希望tōngguò通过gōutōng沟通zēngjìn增进shuāngfāng双方de的hùxìn互信。
Chúng tôi hy vọng thông qua giao tiếp có thể tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau của cả hai bên.
We hope to enhance mutual trust between both sides through communication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây