ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光碟
guāngdié
đĩa quang, CD/DVD
Hán việt: quang điệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光碟" (guāngdié) mang nghĩa "đĩa quang, CD/DVD", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 碟 (dié - điệp): "đĩa nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 碟: Mảnh đá sứ cứng chắc (石) được cán mỏng nhẹ như phiến lá gỗ (枼) dùng làm chiếc đĩa nhỏ đựng thức ăn (碟).

Thành phần cấu tạo

光碟
guāngdié
đĩa quang, CD/DVD
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
碟
dié • điệp
đĩa nhỏ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đĩa quang, CD/DVD
Ví dụ (5)
wǒ我zuótiān昨天mǎi买le了jǐ几zhāng张yīnyuè音乐guāngdié光碟。
Hôm qua tôi đã mua vài chiếc đĩa CD ca nhạc.
I bought a few music CDs yesterday.
zhè这tái台diànnǎo电脑méiyǒu没有guāng光qū驱,suǒyǐ所以wúfǎ无法dú读guāngdié光碟。
Máy tính này không có ổ đĩa quang, nên không thể đọc đĩa CD và DVD.
This computer doesn't have a disc drive, so it can't read discs.
qǐng请jiāng将ānzhuāng安装guāngdié光碟fàngrù放入guāng光qū驱zhōng中。
Vui lòng cho đĩa quang cài đặt vào ổ đĩa.
Please insert the installation disc into the disc drive.
xiànzài现在hěn很duō多rén人yǐjīng已经bú不zài再shǐyòng使用guāngdié光碟lái来cúnchǔ存储shùjù数据le了。
Hiện nay rất nhiều người không còn sử dụng đĩa quang để lưu trữ dữ liệu nữa.
Nowadays, many people no longer use discs to store data.
wǒ我jiālǐ家里shōucáng收藏le了hěn很duō多yǐqián以前de的diànyǐng电影guāngdié光碟。
Ở nhà tôi có sưu tầm rất nhiều đĩa DVD phim ảnh từ ngày xưa.
I have a large collection of old movie discs at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây