ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功力
gōnglì
công phu, trình độ được trau dồi
Hán việt: công lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "功力" (gōnglì) mang nghĩa "công phu, trình độ được trau dồi", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

功力
gōnglì
công phu, trình độ được trau dồi
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công phu, trình độ được trau dồi
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huàzhǎn画展xiàn现le了huàjiā画家shēnhòu深厚de的gōnglì功力。
Bức tranh này thể hiện công lực thâm hậu của người họa sĩ.
This painting displays the painter's profound skill.
tā他de的wǔshù武术gōnglì功力yǐjīng已经dádào达到le了jí极gāo高de的jìngjiè境界。
Công lực võ thuật của anh ấy đã đạt đến cảnh giới cực cao.
His martial arts skill has already reached an extremely high level.
zhè这wèi位lǎo老yǎnyuán演员de的táicí台词gōnglì功力lìngrén令人qīnpèi钦佩。
Khả năng đài từ của vị diễn viên gạo cội này thật đáng khâm phục.
This veteran actor's command of line delivery is truly admirable.
yào要xiě写hǎo好yì一piān篇wénzhāng文章,bùjǐn不仅xūyào需要línggǎn灵感,hái还xūyào需要wénzì文字gōnglì功力。
Để viết tốt một bài văn, không chỉ cần cảm hứng mà còn cần đến công lực câu chữ.
To write a good essay, you need not only inspiration but also strong writing skill.
yīnwèi因为píngshí平时bù不cháng常liànxí练习,tā他de的yǎnchàng演唱gōnglì功力tuìbù退步le了bù不shǎo少。
Vì bình thường không hay luyện tập, công lực ca hát của anh ấy đã sa sút không ít.
Because he does not practice often, his singing ability has declined quite a bit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây