ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对准
duìzhǔn
ngắm vào, nhắm đúng mục tiêu
Hán việt: đối chuẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "对准" (duìzhǔn) mang nghĩa "ngắm vào, nhắm đúng mục tiêu", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

对准
duìzhǔn
ngắm vào, nhắm đúng mục tiêu
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngắm vào, nhắm đúng mục tiêu
Ví dụ (5)
shèyǐngshī摄影师bǎ把jìngtóu镜头duìzhǔn对准le了xīnniáng新娘。
Nhiếp ảnh gia đã hướng ống kính ngắm vào cô dâu.
The photographer aimed the camera at the bride.
tā他báchū拔出shǒuqiāng手枪,duìzhǔn对准le了dírén敌人。
Anh ta rút súng lục ra, ngắm chuẩn vào kẻ thù.
He drew his pistol and aimed it at the enemy.
wǒmen我们yòng用wàngyuǎnjìng望远镜duìzhǔn对准le了yuèliang月亮。
Chúng tôi dùng kính viễn vọng nhắm đúng vào mặt trăng.
We aimed the telescope at the moon.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策duìzhǔn对准le了fángdìchǎn房地产shìchǎng市场de的wèntí问题。
Chính sách mới này nhắm đúng mục tiêu vào các vấn đề của thị trường bất động sản.
This new policy is aimed at the problems in the real estate market.
qǐng请bǎ把tóuyǐngyí投影仪duìzhǔn对准píngmù屏幕de的zhōngyāng中央。
Vui lòng chỉnh máy chiếu ngắm đúng vào vị trí trung tâm của màn hình.
Please align the projector with the center of the screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây