ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大公无私
dàgōng-wúsī
vô tư công bằng, không vì lợi riêng
Hán việt: đại công vô tư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大公无私" (dàgōng-wúsī) mang nghĩa "vô tư công bằng, không vì lợi riêng", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 无 (wú - vô): "không có" + 私 (sī - tư): "Riêng tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私.

Thành phần cấu tạo

大公无私
dàgōng-wúsī
vô tư công bằng, không vì lợi riêng
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô tư công bằng, không vì lợi riêng
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位dàgōngwúsī大公无私de的hǎo好fǎguān法官。
Ông ấy là một vị thẩm phán tốt, vô tư công bằng.
He is a good judge who is utterly selfless and impartial.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎo领导,zuòshì做事bìxū必须dàgōngwúsī大公无私。
Là một người lãnh đạo, làm việc phải vô tư, không vì lợi ích cá nhân.
As a leader, one must act with complete selflessness and impartiality.
zhè这zhǒng种dàgōngwúsī大公无私de的jīngshén精神zhíde值得wǒmen我们xuéxí学习。
Tinh thần vô tư không vì lợi riêng này rất đáng để chúng ta học tập.
This spirit of selflessness and impartiality is worth learning from.
tā他dàgōngwúsī大公无私de地bǎ把quánbù全部cáichǎn财产juāngěi捐给le了gū'éryuàn孤儿院。
Anh ấy đã vô tư quyên góp toàn bộ tài sản của mình cho trại trẻ mồ côi.
In a completely selfless act, he donated all his property to the orphanage.
píngwěi评委men们dàgōngwúsī大公无私de的píngpàn评判ràng让dàjiā大家dōu都hěn很xīn心fú服kǒufú口服。
Sự đánh giá vô tư công bằng của ban giám khảo khiến mọi người đều tâm phục khẩu phục.
The judges' fair and selfless evaluation convinced everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây